Quy tắc phát âm tiếng Hàn

8 quy tắc nối âm và biến âm thường gặp trong tiếng Hàn. Nhấn nút loa để nghe phát âm chuẩn của từng ví dụ.

Phụ âm cuối (patchim) được nối sang âm tiết sau khi âm tiết sau bắt đầu bằng nguyên âm.

Từ phía trước kết thúc bằng phụ âm (patchim), từ phía sau bắt đầu bằng nguyên âm → đọc nối phụ âm vào nguyên âm của từ phía sau.

발음[바름]
/ba-reum/
책을[채글]
/chae-geul/
이름이[이르미]
/i-reu-mi/
봄이[보미]
/bo-mi/
음악을[으마글]
/eu-ma-geul/
한국어[한구거]
/han-gu-geo/
먹으면[머그면]
/meo-geu-myeon/
집에[지베]
/ji-be/

Từ phía trước kết thúc bằng phụ âm đôi, từ phía sau bắt đầu bằng nguyên âm → đọc nối phụ âm thứ 2 vào nguyên âm của từ phía sau.

읽은[일근]
/il-geun/
없어[업서]
/eop-seo/
삶이[살미]
/sal-mi/
앉으[안즈]
/an-jeu/
닭이[달기]
/dal-gi/
젊은[절믄]
/jeol-meun/
읽어요[일거요]
/il-geo-yo/

Phụ âm đầu biến thành âm căng (ㄲ, ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅉ) sau một số phụ âm cuối nhất định.

ㄱ,ㄷ,ㅂ + ㄱ,ㄷ,ㅂ,ㅅ,ㅈ → ㄲ,ㄸ,ㅃ,ㅆ,ㅉ

Từ phía trước kết thúc bằng ㄱ,ㄷ,ㅂ, từ sau bắt đầu bằng ㄱ,ㄷ,ㅂ,ㅅ,ㅈ → biến đổi thành ㄲ,ㄸ,ㅃ,ㅆ,ㅉ.

식당[식땅]
/shik-ttang/
듣고[듣꼬]
/deut-kko/
꽃집[꼳찝]
/kkot-jjip/
밥솥[밥쏟]
/bap-ssot/
학교[학꾜]
/hak-kkyo/
입구[입꾸]
/ip-kku/
국밥[국빱]
/guk-ppap/
읽다[익따]
/ik-tta/
ㄹ + ㄱ → ㄲ

Từ phía trước kết thúc bằng ㄹ, từ sau bắt đầu bằng ㄱ → ㄱ biến thành ㄲ.

갈곳[갈꼳]
/gal-kkot/
할게[할께]
/hal-kke/
살거예요[살꺼예요]
/sal-kkeo-ye-yo/
멀고[멀꼬]
/meol-kko/
갈게요[갈께요]
/gal-kke-yo/
ㄴ,ㅁ + ㄱ,ㄷ,ㅈ → ㄲ,ㄸ,ㅉ

Từ phía trước kết thúc bằng ㄴ,ㅁ, từ sau bắt đầu bằng ㄱ,ㄷ,ㅈ → biến thành ㄲ,ㄸ,ㅉ.

참고[참꼬]
/cham-kko/
신다[신따]
/sin-tta/
산적[산쩍]
/san-jjeok/
찜닭[찜딱]
/jjim-ttak/
문고[문꼬]
/mun-kko/
안다[안따]
/an-tta/
점심[점씸]
/jeom-ssim/
ㄹ + ㄷ,ㅅ,ㅈ → ㄸ,ㅆ,ㅉ

Từ phía trước kết thúc bằng ㄹ, từ sau bắt đầu bằng ㄷ,ㅅ,ㅈ → biến thành ㄸ,ㅆ,ㅉ.

실시[실씨]
/sil-ssi/
갈증[갈쯩]
/gal-jjeung/
발달[발딸]
/bal-ttal/
물질[물찔]
/mul-jjil/
팔다[팔따]
/pal-tta/

Phụ âm tắc biến thành âm mũi khi đứng trước hoặc gặp phụ âm mũi/lưu âm.

ㅂ + ㅁ,ㄴ → ㅁ + ㅁ,ㄴ

Từ phía trước kết thúc bằng ㅂ, từ sau bắt đầu bằng ㅁ,ㄴ → ㅂ biến thành ㅁ.

업무[엄무]
/eom-mu/
십만[심만]
/sim-man/
밥내[밤내]
/bam-nae/
합니다[함니다]
/ham-ni-da/
입니다[임니다]
/im-ni-da/
없는[엄는]
/eom-neun/
ㄷ + ㅁ,ㄴ → ㄴ + ㅁ,ㄴ

Từ phía trước kết thúc bằng ㄷ, từ sau bắt đầu bằng ㅁ,ㄴ → ㄷ biến thành ㄴ.

걷는[건는]
/geon-neun/
콧물[콘물]
/khon-mul/
빛나다[빈나다]
/bin-na-da/
있는[인는]
/in-neun/
받는[반는]
/ban-neun/
꽃무늬[꼰무늬]
/kkol-mu-nui/
ㄱ + ㅁ,ㄴ → ㅇ + ㅁ,ㄴ

Từ phía trước kết thúc bằng ㄱ, từ sau bắt đầu bằng ㅁ,ㄴ → ㄱ biến thành ㅇ.

학년[항년]
/hang-nyeon/
작년[장년]
/jang-nyeon/
한국말[한궁말]
/han-gung-mal/
백만[뱅만]
/baeng-man/
먹는[멍는]
/meong-neun/
국내[궁내]
/gung-nae/
읽는[잉는]
/ing-neun/
ㅁ,ㅇ + ㄹ → ㅁ,ㅇ + ㄴ

Từ phía trước kết thúc bằng ㅁ,ㅇ, từ sau bắt đầu bằng ㄹ → ㄹ biến thành ㄴ.

음료수[음뇨수]
/eum-nyo-su/
방류[방뉴]
/bang-nyu/
심리[심니]
/sim-ni/
종류[종뉴]
/jong-nyu/
경력[경녁]
/gyeong-nyeok/
ㅂ + ㄹ → ㅁ + ㄴ

Từ phía trước kết thúc bằng ㅂ, từ sau bắt đầu bằng ㄹ → ㅂ biến thành ㅁ, ㄹ biến thành ㄴ.

납량[남냥]
/nam-nyang/
컵라면[컴나면]
/khyeom-na-myeon/
법률[범뉼]
/beom-nyul/
십리[심니]
/sim-ni/
ㄱ + ㄹ → ㅇ + ㄴ

Từ phía trước kết thúc bằng ㄱ, từ sau bắt đầu bằng ㄹ → ㄱ biến thành ㅇ, ㄹ biến thành ㄴ.

대학로[대항노]
/dae-hang-no/
곡류[공뉴]
/gong-nyu/
독립[동닙]
/dong-nip/
학력[항녁]
/hang-nyeok/

ㄴ biến thành ㄹ khi đứng cạnh ㄹ (trước hoặc sau).

ㄹ + ㄴ → ㄹ + ㄹ

Từ phía trước kết thúc bằng ㄹ, từ sau bắt đầu bằng ㄴ → ㄴ biến thành ㄹ.

일년[일련]
/il-lyeon/
설날[설랄]
/seol-lal/
스물네[스물레]
/seu-mul-le/
칼날[칼랄]
/kal-lal/
물놀이[물로리]
/mul-lo-ri/
실내[실래]
/sil-lae/
ㄴ + ㄹ → ㄹ + ㄹ

Từ phía trước kết thúc bằng ㄴ, từ sau bắt đầu bằng ㄹ → ㄴ biến thành ㄹ.

연락[열락]
/yeol-lak/
진리[질리]
/jil-li/
신라[실라]
/sil-la/
관리[괄리]
/gwal-li/
원래[월래]
/wol-lae/

ㄷ,ㅌ đứng trước 이 biến thành ㅈ,ㅊ.

ㄷ,ㅌ + 이 → 지,치

Từ phía trước kết thúc bằng ㄷ,ㅌ, từ sau là 이 → đọc thành 지,치.

같이[가치]
/ga-chi/
해돋이[해도지]
/hae-do-ji/
굳이[구지]
/gu-ji/
붙이다[부치다]
/bu-chi-da/
맏이[마지]
/ma-ji/
끝이[끄치]
/kkeu-chi/

ㅎ trở thành âm câm khi từ phía sau bắt đầu bằng nguyên âm.

ㅎ + nguyên âm → ㅎ câm

Từ phía trước kết thúc bằng ㅎ, từ sau bắt đầu bằng nguyên âm → ㅎ trở thành âm câm.

좋아요[조아요]
/jo-a-yo/
놓아요[노아요]
/no-a-yo/
많아요[마나요]
/ma-na-yo/
싫어요[시러요]
/si-reo-yo/
좋은[조은]
/jo-eun/
넣어요[너어요]
/neo-eo-yo/

ㅎ kết hợp với phụ âm tắc tạo thành phụ âm bật hơi.

ㄱ,ㄷ + ㅎ → ㅋ,ㅌ

Từ phía trước kết thúc bằng ㄱ,ㄷ, từ sau bắt đầu bằng ㅎ → ㅎ đọc thành ㅋ,ㅌ.

축하하다[추카하다]
/chu-kha-ha-da/
못해요[모태요]
/mo-tae-yo/
좋지[조치]
/jo-chi/
먹히다[머키다]
/meo-ki-da/
입학[이팍]
/i-pak/
급행[그팽]
/geu-paeng/
ㅎ + ㄱ,ㄷ → ㅋ,ㅌ

Từ phía trước kết thúc bằng ㅎ, từ sau bắt đầu bằng ㄱ,ㄷ → đọc thành ㅋ,ㅌ.

까맣다[까마타]
/kka-ma-tha/
놓다[노타]
/no-ta/
좋고[조코]
/jo-ko/
많다[만타]
/man-ta/
싫다[실타]
/sil-ta/

의 có 3 cách đọc khác nhau tùy vào vị trí và ngữ nghĩa.

의 đầu câu → đọc 의

Khi 의 đứng ở vị trí đầu câu đọc là 의.

의사[의사]
/eui-sa/
의자[의자]
/eui-ja/
의미[의미]
/eui-mi/
의견[의견]
/eui-gyeon/
의 vị trí thứ 2+ → đọc 이

Khi 의 đứng ở vị trí thứ 2 trở đi đọc là 이.

주의[주이]
/ju-i/
동의[동이]
/dong-i/
회의[회이]
/hoe-i/
무의미[무이미]
/mu-i-mi/
의 = "của" → đọc 에

Khi 의 mang ý nghĩa sở hữu "của" đọc là 에.

아빠의 안경[아빠에 안경]
/appa-e-an-kyeong/
나의 꿈[나에 꿈]
/na-e-kkum/
학교의 규칙[학교에 규칙]
/hak-gyo-e-gyu-chik/
오늘의 날씨[오늘에 날씨]
/o-neul-e-nal-ssi/

Lưu ý: Đây chỉ là các quy tắc phổ biến. Tiếng Hàn còn nhiều ngoại lệ và các biến thể phương ngữ. Hãy nghe phát âm mẫu để cảm nhận chính xác cách đọc.