Gia đình

53 từ

Giọng đọc:
Đọc nghĩa:
1

증조

cụ ông

2

증조할머니

cụ bà

3

할아버지

ông

4

할머니

5

친할아버지

ông nội

6

친할머니

bà nội

7

외할머니

bà ngoại

8

외할아버지

ông ngoại

9

어머니

mẹ, má

10

아버지

bố, ba

11

tôi

12

오빠

Anh trai(em gái gọi)

13

anh (em trai gọi)

14

언니

chị (em gái gọi)

15

누나

chị (em trai gọi)

16

매형

anh rể (em trai gọi)

17

형부

anh rể (em gái gọi)

18

형수

chị dâu

19

동생

em

20

남동생

em trai

21

여동생

em gái

22

매부

em rể (đối với anh vợ)

23

제부

em rể (đối với chị vợ)

24

조카

cháu

25

외삼촌

cậu hoặc bác trai (anh mẹ).

26

외숙모

mợ (vợ của 외삼촌).

27

이모

dì hoặc bác gái (chị của mẹ).

28

이모부

chú (chồng của 이모).

29

외(종)사촌

con của cậu (con của 외삼촌).

30

이종사촌

con của dì (con của 이모).

31

형제

anh chị em

32

큰아버지

bác, anh của bố

33

큰어머니

bác gái (vợ của bác – 큰아버지)

34

작은아버지

chú, em của bố

35

작은어머니

thím

36

삼촌

anh, em của bố

37

고모

chị, em gái của bố

38

고모부

chú, bác (lấy em hoặc chị của bố)

39

사촌

anh chị em họ

40

아내

vợ

41

장인

bố vợ

42

장모

mẹ vợ

43

처남

anh, em vợ (con trai)

44

처제

em vợ (con gái)

45

처형

chị vợ

46

남편

chồng

47

시아버지

bố chồng

48

시어머니

mẹ chồng

49

형님

vợ của anh chồng

50

시동생

em chồng

51

아가씨

gọi em gái chồng

52

동서

vợ của em, hoặc anh chồng

53

시숙

anh chị em chồng (nói chung)