Gia đình

53 từ

Giọng đọc:
Đọc nghĩa:

증조

cụ ông

증조할머니

cụ bà

할아버지

ông

할머니

친할아버지

ông nội

친할머니

bà nội

외할머니

bà ngoại

외할아버지

ông ngoại

어머니

mẹ, má

아버지

bố, ba

tôi

오빠

Anh trai(em gái gọi)

anh (em trai gọi)

언니

chị (em gái gọi)

누나

chị (em trai gọi)

매형

anh rể (em trai gọi)

형부

anh rể (em gái gọi)

형수

chị dâu

동생

em

남동생

em trai

여동생

em gái

매부

em rể (đối với anh vợ)

제부

em rể (đối với chị vợ)

조카

cháu

외삼촌

cậu hoặc bác trai (anh mẹ).

외숙모

mợ (vợ của 외삼촌).

이모

dì hoặc bác gái (chị của mẹ).

이모부

chú (chồng của 이모).

외(종)사촌

con của cậu (con của 외삼촌).

이종사촌

con của dì (con của 이모).

형제

anh chị em

큰아버지

bác, anh của bố

큰어머니

bác gái (vợ của bác – 큰아버지)

작은아버지

chú, em của bố

작은어머니

thím

삼촌

anh, em của bố

고모

chị, em gái của bố

고모부

chú, bác (lấy em hoặc chị của bố)

사촌

anh chị em họ

아내

vợ

장인

bố vợ

장모

mẹ vợ

처남

anh, em vợ (con trai)

처제

em vợ (con gái)

처형

chị vợ

남편

chồng

시아버지

bố chồng

시어머니

mẹ chồng

형님

vợ của anh chồng

시동생

em chồng

아가씨

gọi em gái chồng

동서

vợ của em, hoặc anh chồng

시숙

anh chị em chồng (nói chung)