Giao thông

121 từ

Giọng đọc:
Đọc nghĩa:
1

공사중

Đường đang thi công

2

일방 통행

Đường một chiều

3

정지

Dừng lại

4

인도교

Cầu dành cho người đi bộ

5

다리

Cầu

6

도로표지

Biển báo

7

무료입장

Vào cửa miễn phí

8

엘리베이터

Thang máy

9

젗은 바닥

Sàn còn ướt

10

대기실

Phòng chờ

11

위험

Nguy hiểm

12

입장

Lối vào

13

비상구

Lối thoát hiểm

14

출구

Lối ra

15

서쪽

Hướng tây

16

남쪽

Hướng nam

17

동쪽

Hướng đông

18

북쪽

Hướng bắc

19

문을 당기시오

Kéo cửa

20

당기시오

Kéo ra

21

문을 미시오

Đẩy cửa

22

미시오

Đẩy cửa vào

23

화재 경보기

Chuông báo động

24

턴금지

Cấm quay xe

25

섬광 촬영금지

Cấm chụp hình flash

26

촬영금지

Cấm chụp hình

27

추월금지

Cấm vượt

28

우회전 금지

Cấm rẽ phải

29

좌회전 금지

Cấm rẽ trái

30

통행금지

Đường cấm

31

쓰레기를 버리지마십시오

Cấm xả rác

32

입장사절

Cấm vào

33

금연

Cấm hút thuốc

34

잔디밭에들어가지마시오

Cấm đi lên cỏ

35

모두 수단금지

Cấm các loại xe

36

주차금지 구역

Cấm đậu xe

37

주차장

Bãi đậu xe

38

교통수달

Phương tiện giao thông

39

비행기

Máy bay

40

공항

Sân bay

41

항공사

Hãng hàng không

42

Hành lý

43

표를 사다

Mua vé

44

항공원

Vé máy bay

45

비행기에서내리다

Xuống máy bay

46

승무원

Tiếp viên hàng không

47

출국하다

Xuất cảnh

48

입국하다

Nhập cảnh

49

짐을 부치다

Gửi hành lý

50

자동차

Xe hơi

51

자전거

Xe đạp

52

오토바이

Xe máy

53

버스

Xe buýt

54

택시

Taxi

55

Tàu thủy

56

기차

Tàu hỏa

57

전철

Tàu điện

58

터미널

Bến xe

59

기차역

Bến tàu

60

교통표시판

Bảng chỉ dẫn

61

주차금지

Cấm đỗ xe

62

사거리

Ngã tư

63

삼거리

Ngã ba

64

고속도로

Đường cao tốc

65

좌희전

Rẽ phải

66

우회전

Rẽ trái

67

신호등

Đèn hiệu

68

횡단보도

Chỗ sang đường

69

건너가다

Đi sang đường

70

항구

Cảng

71

지하철 표

Vé tàu điện

72

지하철 역

Trạm tàu điện

73

편도표

Vé một chiều

74

왕복표

Vé khứ hồi

75

비행기표

Vé máy bay

76

매표소

Nơi bán vé

77

기사

Tài xế

78

기름

Xăng dầu

79

카센터

Trạm sửa xe

80

교통사고

Tai nạn giao thông

81

예매하다

Đặt mua trước

82

타다

Đi xe

83

빠르다

Nhanh

84

느리다

Chậm

85

편하다

Thuận lợi

86

출발하다

Xuất phát

87

도착하다

Đến nơi

88

목적지

Địa điểm đến

89

배웅하다

Tiễn đưa

90

마중하다

Đón

91

돌아가다

Trở về

92

길을 잃다

Lạc đường

93

길을묻다

Hỏi đường

94

길이 막하다

Tắc đường

95

노선도

Sơ đồ tuyến đường

96

진입금지

cấm vào

97

승용차통행금지

cấm ôtô lưu thông

98

화물차통행금지

cấm các loại xe tải

99

승합차통행금지

cấm xe bus

100

트랙터 및 경운기 통행금지

cấm máy cày, công nông

101

우마차 통행금지

cấm xe kéo (xe bò, xe ngựa, xe trâu)

102

손수레 통행금지

cấm xe đẩy

103

자전거 통행금지

cấm xe đạp

104

직진금지

cấm đi thẳng

105

우회전금지

cấm quẹo phải

106

좌회전금지

cấm quẹo trái

107

횡단금지

cấm băng ngang

108

유턴금지

cấm quay đầu xe

109

앞지르기금지

cấm vượt

110

정차주차금지

cấm dừng đỗ xe

111

주차금지

cấm đỗ xe

112

보행자 횡단금지

cấm người đi bộ băng qua đường

113

보행자 보행금지

cấm người đi bộ

114

차중량제한

giới hạn trọng lượng xe

115

차높이제한

giới hạn chiều cao xe

116

차폭제한

giới hạn chiều rộng xe

117

차간거리확보

khoảng cách quy định giữa xe trước và xe sau

118

최고속도제한

giới hạn tốc độ tối đa

119

최저속도제한

giới hạn tốc độ tối thiểu

120

시속40 킬로

giới hạn tốc độ 40km/h

121

서행

chạy chậm