Mỹ phẩm

56 từ

Giọng đọc:
Đọc nghĩa:
1

미스트:

xịt khoáng

2

메이크업페이스:

kem lót trang điểm

3

제모크림:

kem tẩy lông

4

미백크림:

kem trắng da

5

선크림:

kem chống nắng

6

여드름치료제:

Kem bôi trị mụn

7

도미나:

kem trị nám

8

클렌징크림:

kem tẩy trang

9

주름개션크림:

kem làm mờ vết nhăn

10

스킨:

nước lót da

11

컨실러:

Kem che khuyết điểm

12

수분크림:

kem giữ ẩm

13

아이크림:

kem dưỡng quanh vùng mắt

14

로션(lotion):

Kem dưỡng da (dạng dung dịch)

15

스킨(skin):

Kem dưỡng da (dạng nước)

16

스분크림:

Kem giữ ẩm(cung cấp nước cho da)

17

파운데이션:

kem nền

18

클렌징크림:

Kem rửa mặt

19

에센스:

essence

20

필링젤크림:

kem tẩy tế bào chết

21

핸드크림(hand cream):

Kem dưỡng da tay

22

바디로션:

Kem dưỡng da cơ thể(dạng dung dịch)

23

메이크업베이스:

Kem lót trang điểm dạng lỏng

24

비비크림:

BB cream

25

컨실러:

Kem che khuyết điểm

26

컨실러:

Kem che khuyết điểm

27

푸트그림:

Kem làm mịn gót chân

28

코팩:

Cái dán vào mũi để lột mụn đầu đen

29

피부착색크림:

Kem trị nám da

30

주름개선기능성화장품:

Kem chống tàn nhang và nếp nhăn

31

주름개선 기능성 크림:

kem có chức năng cải thiện những vùng da bị nhăn trên mặt.

32

스팟 패지(spot patch):

Cái để dán vào mụn (che bớt đi)

33

립팔렛트:

hộp son môi nhiều màu

34

립틴트:

son lâu phai

35

립글로즈:

son bóng

36

립스틱:

son môi

37

선밤:

phấn chống nắng

38

괙트파우더:

phấn dạng bánh

39

파우더:

phấn

40

하이라이터:

high lighter

41

가루파우더:

phấn dạng bột

42

아이섀도:

phấn mắt

43

아이섀도팔렛트:

hộp phấn mắt nhiều mầu

44

마카라:

chuốt mi

45

아이라이너:

chì kẻ mắt

46

뷰러:

uốn mi

47

팩트:

Hộp phấn bôi

48

바디클렌저,바디워시, 바디샤워, 샤워젤:

Sữa tắm

49

마스크:

mặt nạ

50

클렌징오일:

dầu tẩy trang

51

클렌징품:

sữa rửa mặt

52

린스(rinse):

Dầu xả tóc

53

수면팩 :

mặt nạ ban dêm

54

마스크 :

mặt nạ( dưỡng da)

55

바디로션:

sữa dưỡng thể

56

탈모 치료제:

Thuốc chống rụng tóc