Mỹ phẩm
56 từ
미스트:
xịt khoáng
메이크업페이스:
kem lót trang điểm
제모크림:
kem tẩy lông
미백크림:
kem trắng da
선크림:
kem chống nắng
여드름치료제:
Kem bôi trị mụn
도미나:
kem trị nám
클렌징크림:
kem tẩy trang
주름개션크림:
kem làm mờ vết nhăn
스킨:
nước lót da
컨실러:
Kem che khuyết điểm
수분크림:
kem giữ ẩm
아이크림:
kem dưỡng quanh vùng mắt
로션(lotion):
Kem dưỡng da (dạng dung dịch)
스킨(skin):
Kem dưỡng da (dạng nước)
스분크림:
Kem giữ ẩm(cung cấp nước cho da)
파운데이션:
kem nền
클렌징크림:
Kem rửa mặt
에센스:
essence
필링젤크림:
kem tẩy tế bào chết
핸드크림(hand cream):
Kem dưỡng da tay
바디로션:
Kem dưỡng da cơ thể(dạng dung dịch)
메이크업베이스:
Kem lót trang điểm dạng lỏng
비비크림:
BB cream
컨실러:
Kem che khuyết điểm
컨실러:
Kem che khuyết điểm
푸트그림:
Kem làm mịn gót chân
코팩:
Cái dán vào mũi để lột mụn đầu đen
피부착색크림:
Kem trị nám da
주름개선기능성화장품:
Kem chống tàn nhang và nếp nhăn
주름개선 기능성 크림:
kem có chức năng cải thiện những vùng da bị nhăn trên mặt.
스팟 패지(spot patch):
Cái để dán vào mụn (che bớt đi)
립팔렛트:
hộp son môi nhiều màu
립틴트:
son lâu phai
립글로즈:
son bóng
립스틱:
son môi
선밤:
phấn chống nắng
괙트파우더:
phấn dạng bánh
파우더:
phấn
하이라이터:
high lighter
가루파우더:
phấn dạng bột
아이섀도:
phấn mắt
아이섀도팔렛트:
hộp phấn mắt nhiều mầu
마카라:
chuốt mi
아이라이너:
chì kẻ mắt
뷰러:
uốn mi
팩트:
Hộp phấn bôi
바디클렌저,바디워시, 바디샤워, 샤워젤:
Sữa tắm
마스크:
mặt nạ
클렌징오일:
dầu tẩy trang
클렌징품:
sữa rửa mặt
린스(rinse):
Dầu xả tóc
수면팩 :
mặt nạ ban dêm
마스크 :
mặt nạ( dưỡng da)
바디로션:
sữa dưỡng thể
탈모 치료제:
Thuốc chống rụng tóc