Ngân hàng

54 từ

Giọng đọc:
Đọc nghĩa:

은행

ngân hàng

은행원

nhân viên ngân hàng

창구

quầy giao dịch

통장

sổ tài khoản

고객

khách hàng

계좌번호

số STK

계좌

tài khoản

현금카드

thẻ tiền mặt

환전하다

đổi tiền

번호표

phiếu đợi (có đánh số thứ tự)

자동입출금기

máy rút tiền tự động

요금

giá tiền, cước phí

수수료

lệ phí

동전

tiền xu

현금

tiền mặt

수표

ngân phiếu

지폐

tiền giấy

잔돈

tiền lẻ

신용카드

thẻ tín dụng

계좌를 열다

mở TK

달러

Đô la

외국인 등록증

Thẻ đăng ký người nước ngoài

원화

Đồng Won KRW

직불카드

Thẻ trả trực tiếp

카드 발급 신청서

Đơn đăng ký cấp thẻ

통장 발급 신청서

Đơn đăng ký cấp sổ tiết kiệm

출납

Rút nạp tiền

저금/ 예금

Tiết kiệm

대출금

Khoản nợ

비밀번호

Mã số bí mật

카드 삽입구

Khe đưa thẻ vào

매월 납부 통지서

Thông báo nộp tiền hàng tháng

납부하다

Nộp tiền

계좌 이체

Chuyển tiền qua tài khoản

서명하다 (사인하다)

Ký tên

송금하다

Chuyển tiền

입금하다

Nạp tiền, đóng tiền

재발급하다

Cấp lại

저축하다

Tích cóp, tiết kiệm

해지하다

Thanh lý tài khoản, đóng tài khoản

공과금을 납부하다

Chi trả các hóa đơn

은행에서 대출을받다

Vay tiền ngân hàng

도장을 찍다

Đóng dấu

돈을 보내다

Gửi tiền

비밀번호를 누르다

Bấm mã số bí mật

비밀번호를 잊어버리다

Quên mã số bí mật

송금을 받다

Nhận tiền gửi

신분증을 내다

Trình chứng minh thư nhân dân

신청서를 쓰다

Viết đơn đăng ký

연체료를 내다

Nộp tiền quá hạn

인터넷 뱅킹을 신청하다

Đăng ký internet banking

잔액을 조회하다

Kiểm tra số dư tài khoản

카드를 만들다

Làm thẻ

계좌를 개설하다

Mở tài khoản