Từ vựng
99 mục
식당 [sik-tang] -
Quán ăn
레스토랑 [rê-sư-thô-rang] -
Nhà hàng
술집 [sul-jip] -
Quán rượu, quầy bar
매뉴 [mê-nyu] -
Thực đơn
음식 [ưm-sik] -
Món ăn
한식 [han-sik] -
Món ăn Hàn Quốc
양식 [yang-sik] -
Món Âu, món tây
전채 [jon-chê] -
Món khai vị
주식 [ju-sik] -
Món ăn chính
후식 [hu-sik] -
Tráng miệng
영수증 [yong-su-jưng] -
Hóa đơn
관리 [koal-li] –
Quản lý
요리사 [yô-si-sa] -
Đầu bếp
주방장 [ju-bang-jang] -
Bếp trưởng
식당 직원[sik-tang jik-won] -
Nhân viên phục vụ nhà hàng
바텐더 [ba-thên-đo] -
Nhân viên pha chế
출납원 [chul-nap-won] -
Nhân viên thu ngân
밥 [bap] -
Cơm
소고기 [sô-ko-ki]
Thịt bò
돼지고기 [tuê-ji-ko-ki]
Thịt lợn(heo)
한우 [han-nu]
Thịt bò Hàn
국 [kuk] -
Canh
쌀국수 [ssal-kuk-su] –
Mì, bún
김밥 [kim-bap] -
Cơm cuộn
비빕밥 [bi-bim-bap] -
Cơm trộn
생선회[seng-son-huê] -
Gỏi cá
불고기 [bul-ko-ki] -
Thịt bò xào
삼계탕 [sam-kyê-thang] -
Gà hầm sâm
갈비 [kal-bi] –
Thịt sườn
양념갈비 [yang-nyeom-kal-bi] –
Sườn tẩm gia vị
삼겹살 [sam-kyop-sal] –
Thịt ba chỉ
된장찌개 [tuên-jjang-ji-kê] -
Canh đậu tương
차돌된장찌개 [cha-tôl-tuên-jjang-ji-kê] -
Canh tương thịt
김치찌개 [kim-chi jji-kê] –
Canh kim chi
반찬 [ban-chan] -
Thức ăn
김치[kim-chi] -
Kim chi
무김치 [mu-kim-chi] –
Kim chi củ cải
배추김치 [bê-chu-kim-chi] –
Kim chi cải thảo
쌈무 [ssam-mu] –
Cải cuốn
파저리 [pha-cho-ri] -
Hành trộn
라면 [ra-myeon] -
Mỳ gói
기름 [ki-rưm] -
Dầu ăn
소금 [sô-kưm] -
Muối
설탕 [sol-thang] -
Đường
고추 [kô-chu] -
Ớt
고추장 [kô-chu-jang] -
Tương ớt
간장 [kan-jang] -
Xì dầu
파양념 [pha-yang-nyeom] –
Nước chấm pha cùng hành tây
술 [sul] -
Rượu
소주 [sô-ju] -
Rượu soju
포도주 [phô-tô-ju] -
Rượu vang
맥주 [mêk-ju] –
Bia
칵테일 [khak-thê-il] -
Cocktail
콜라 [khô-la] -
Cola
우유 [u-yu] -
Sữa
커피 [kho-phi] -
Cà phê
차 [cha] –
Trà
냉자 [neng-cha] –
Trà đá
주스 [ju-sư] -
Nước ép
청량음료 [chong-ryang-ưm-nyô] -
Nước giải khát
음료수 [ưm-nyô-su] –
Nước ngọt
광천수 [koang-chon-su] –
Nước khoáng
과일 [koa-il] -
Hoa quả
포도 [phô-tô] -
Nho
사과 [sa-koa] -
Táo
배 [bê] -
Lê
수박 [su-bak] -
Dưa hấu
바나나 [ba-na-na] -
Chuối
오렌지 [ô-rên-ji] -
Cam
레몬수 [rê-môn-su] –
Nước chanh
잔 [jan] – Ly,
chén
그릇 [kư-rưt] –
Bát
포크 [phô-khư] -
Dĩa
젓가락 [chot-ka-rak] -
Đũa
숟가락 [sut-ka-rak] –
Thìa
코스터 [khô-sư-tho] -
Cái lót cốc
물수건[mul-su-kon] -
Khăn ướt
앞치마 [ap-chi-ma] -
Tạp dề
빨대 [bbal-tê] -
Ống hút
오프너 [ô-phư-no] -
Cái mở nút chai
쟁반 [jeng-ban] -
Cái khay
높은의자 [nô-pưn-ưi-ja] -
Ghế cao dành cho trẻ em ngồi ăn
성냥 [song-nyang] –
Diêm
라이터 [ra-i-tho] -
Cái bật lửa
재떨이 [jê-tto-ri] -
Cái gạt tàn
불판 [bul-phan] -
Vỉ nướng
연탄 [yon-than] –
Than
집게 [jip-kê] -
Kẹp gắp thịt
가 위 [ka-wi] -
Kéo
차려주다 [cha-ryo-ju-tà] -
Phục vụ
요리하다 [yô-ri-ha-ta] -
Nấu ăn
주문하다 [ju-mun-ha-ta] -
Gọi món
상을차리다 [jang-ưl-cha-ri-ta] -
Dọn dẹp bàn ăn
식탁을차리다 [sik-thak-kưl-cha-si-ta] -
Bày băn ăn
잡다 [jap-ta] -
Cầm
켜다 [khyo-ta] -
Đốt, thắp
바르다 [ba-rư-ta] -
Phết, bôi
지불하다 [ji-bul-ra-ta] -
Trả tiền
계산하다 [kyê-san-ha-ta] -
Thanh toán