Từ vựng

99 mục

Giọng đọc:
Đọc nghĩa:
1

식당 [sik-tang] -

Quán ăn

2

레스토랑 [rê-sư-thô-rang] -

Nhà hàng

3

술집 [sul-jip] -

Quán rượu, quầy bar

4

매뉴 [mê-nyu] -

Thực đơn

5

음식 [ưm-sik] -

Món ăn

6

한식 [han-sik] -

Món ăn Hàn Quốc

7

양식 [yang-sik] -

Món Âu, món tây

8

전채 [jon-chê] -

Món khai vị

9

주식 [ju-sik] -

Món ăn chính

10

후식 [hu-sik] -

Tráng miệng

11

영수증 [yong-su-jưng] -

Hóa đơn

12

관리 [koal-li] –

Quản lý

13

요리사 [yô-si-sa] -

Đầu bếp

14

주방장 [ju-bang-jang] -

Bếp trưởng

15

식당 직원[sik-tang jik-won] -

Nhân viên phục vụ nhà hàng

16

바텐더 [ba-thên-đo] -

Nhân viên pha chế

17

출납원 [chul-nap-won] -

Nhân viên thu ngân

18

밥 [bap] -

Cơm

19

소고기 [sô-ko-ki]

Thịt bò

20

돼지고기 [tuê-ji-ko-ki]

Thịt lợn(heo)

21

한우 [han-nu]

Thịt bò Hàn

22

국 [kuk] -

Canh

23

쌀국수 [ssal-kuk-su] –

Mì, bún

24

김밥 [kim-bap] -

Cơm cuộn

25

비빕밥 [bi-bim-bap] -

Cơm trộn

26

생선회[seng-son-huê] -

Gỏi cá

27

불고기 [bul-ko-ki] -

Thịt bò xào

28

삼계탕 [sam-kyê-thang] -

Gà hầm sâm

29

갈비 [kal-bi] –

Thịt sườn

30

양념갈비 [yang-nyeom-kal-bi] –

Sườn tẩm gia vị

31

삼겹살 [sam-kyop-sal] –

Thịt ba chỉ

32

된장찌개 [tuên-jjang-ji-kê] -

Canh đậu tương

33

차돌된장찌개 [cha-tôl-tuên-jjang-ji-kê] -

Canh tương thịt

34

김치찌개 [kim-chi jji-kê] –

Canh kim chi

35

반찬 [ban-chan] -

Thức ăn

36

김치[kim-chi] -

Kim chi

37

무김치 [mu-kim-chi] –

Kim chi củ cải

38

배추김치 [bê-chu-kim-chi] –

Kim chi cải thảo

39

쌈무 [ssam-mu] –

Cải cuốn

40

파저리 [pha-cho-ri] -

Hành trộn

41

라면 [ra-myeon] -

Mỳ gói

42

기름 [ki-rưm] -

Dầu ăn

43

소금 [sô-kưm] -

Muối

44

설탕 [sol-thang] -

Đường

45

고추 [kô-chu] -

Ớt

46

고추장 [kô-chu-jang] -

Tương ớt

47

간장 [kan-jang] -

Xì dầu

48

파양념 [pha-yang-nyeom] –

Nước chấm pha cùng hành tây

49

술 [sul] -

Rượu

50

소주 [sô-ju] -

Rượu soju

51

포도주 [phô-tô-ju] -

Rượu vang

52

맥주 [mêk-ju] –

Bia

53

칵테일 [khak-thê-il] -

Cocktail

54

콜라 [khô-la] -

Cola

55

우유 [u-yu] -

Sữa

56

커피 [kho-phi] -

Cà phê

57

차 [cha] –

Trà

58

냉자 [neng-cha] –

Trà đá

59

주스 [ju-sư] -

Nước ép

60

청량음료 [chong-ryang-ưm-nyô] -

Nước giải khát

61

음료수 [ưm-nyô-su] –

Nước ngọt

62

광천수 [koang-chon-su] –

Nước khoáng

63

과일 [koa-il] -

Hoa quả

64

포도 [phô-tô] -

Nho

65

사과 [sa-koa] -

Táo

66

배 [bê] -

67

수박 [su-bak] -

Dưa hấu

68

바나나 [ba-na-na] -

Chuối

69

오렌지 [ô-rên-ji] -

Cam

70

레몬수 [rê-môn-su] –

Nước chanh

71

잔 [jan] – Ly,

chén

72

그릇 [kư-rưt] –

Bát

73

포크 [phô-khư] -

Dĩa

74

젓가락 [chot-ka-rak] -

Đũa

75

숟가락 [sut-ka-rak] –

Thìa

76

코스터 [khô-sư-tho] -

Cái lót cốc

77

물수건[mul-su-kon] -

Khăn ướt

78

앞치마 [ap-chi-ma] -

Tạp dề

79

빨대 [bbal-tê] -

Ống hút

80

오프너 [ô-phư-no] -

Cái mở nút chai

81

쟁반 [jeng-ban] -

Cái khay

82

높은의자 [nô-pưn-ưi-ja] -

Ghế cao dành cho trẻ em ngồi ăn

83

성냥 [song-nyang] –

Diêm

84

라이터 [ra-i-tho] -

Cái bật lửa

85

재떨이 [jê-tto-ri] -

Cái gạt tàn

86

불판 [bul-phan] -

Vỉ nướng

87

연탄 [yon-than] –

Than

88

집게 [jip-kê] -

Kẹp gắp thịt

89

가 위 [ka-wi] -

Kéo

90

차려주다 [cha-ryo-ju-tà] -

Phục vụ

91

요리하다 [yô-ri-ha-ta] -

Nấu ăn

92

주문하다 [ju-mun-ha-ta] -

Gọi món

93

상을차리다 [jang-ưl-cha-ri-ta] -

Dọn dẹp bàn ăn

94

식탁을차리다 [sik-thak-kưl-cha-si-ta] -

Bày băn ăn

95

잡다 [jap-ta] -

Cầm

96

켜다 [khyo-ta] -

Đốt, thắp

97

바르다 [ba-rư-ta] -

Phết, bôi

98

지불하다 [ji-bul-ra-ta] -

Trả tiền

99

계산하다 [kyê-san-ha-ta] -

Thanh toán