Tâm trạng

41 từ

Giọng đọc:
Đọc nghĩa:
1

가슴이 벅차다

nghẹn lời, tràn ngập niềm vui

2

당황스럽다

bàng hoàng, hoảng hốt, bối rối, ngượng ngùng

3

섭섭하다

Tự ái, không hài lòng, tiếc nuối

4

희망

hi vọng

5

슬프다

buồn bã

6

절망

tuyệt vọng

7

후회스럽다

hối hận

8

부담스럽다

cảm thấy gánh nặng

9

안타깝다

tiếc nuối, thương xót

10

억울하다

uất ức, oan ức

11

황당하다

hoang đường, vô lý

12

흥분하다

hưng phấn, phấn khích

13

갈망

khát vọng, khát khao

14

실망

thất vọng

15

허전하다

trống trải

16

괴롭다

đau khổ, buồn phiền

17

아쉽다

tiếc nuối

18

번거롭다

rắc rối, phiền hà

19

두렵다

sợ hãi, lo lắng

20

짜증이 나다

giận giữ, tức giận

21

부럽다

ghen tị, thèm muốn

22

걱정

lo lắng

23

민망하다

khó xử, bối rối

24

힘들다

vất vả, cực nhọc

25

답답하다

ngột ngạt, khó chịu

26

불만스럽다

bất mãn, không bằng lòng

27

부끄럽다

xấu hổ

28

속상하다

tổn thương, phiền muộn

29

보람을 느끼다

cảm thấy có ý nghĩa

30

불안

bất an

31

죄송스럽다

cảm thấy có lỗi, áy náy, hối lỗi

32

곤란하다

khó khăn, bối rối, lúng túng

33

서운하다

không hài lòng, hơi tiếc nuối

34

설레다

bồi hồi, bồn chồn

35

놀라다

kinh ngạc, ngạc nhiên

36

안심하다

an tâm, yên tâm

37

불쌍하다

đáng thương, tội nghiệp

38

원망스럽다

oán giận, oán trách

39

기쁘다

vui vẻ, hân hoan

40

대견스럽다

tài giỏi, tài năng

41

후련하다

nhẹ nhõm, dễ chịu