Thành ngữ
100 từ
가시 방석에 앉다
(ngồi trên đệm gai) gặp phải tình huống bất an
가시밭길을 가다
(Đi trên con đường gai) Sống cuộc sống vất vả, khó khăn, mệt mỏi
간에 기별도 안 간다
(không thấm vào gan) không vừa lòng, chẳng bõ dính răng
간이 떨어질 뻔하다
(Gan suýt rơi ra ngoài) Ngạc nhiên, sửng sốt
간이 부었다
(Gan sưng tấy) To gan, không sợ gì.
간이 서늘하다
(Mát gan) rùng mình, rất ngạc nhiên
간이 콩알만 해지다
(gan bằng cái hạt đậu) nhát gan
간이 크다
(To gan) gan dạ
개미새끼 한 마리도 볼 수 없다
(Một con kiến cũng không thấy) không thấy ai cả
거울로 삼다
(lấy làm gương) làm gương
국수를 먹다
(ăn phở/mì) kết hôn.
굴뚝같다
(Nóng lòng) Rất muốn làm việc gì đó, khát khao, thèm muốn
귀가 간지럽다
(Ngứa tai) Như có ai đó nói về mình, nóng ruột
귀가 따갑다
(Nóng tai) Nghe nhiều nên không muốn nghe, nghe chối tai.
귀가 먹다
(tai điếc) Không nghe hiểu câu nói của người khác, lãng tai
귀가 번쩍 뜨이다
(vểnh tai lên nghe) nghe rất quan tâm
귀가 얇다
(tai mỏng) Cả tin
귀신이 곡할 일
(việc mà quỷ thần khóc) việc rất bất công, thương xót
귀에 거슬리다
(Trái tai) Không thích nghe, chướng tai
귀에 못이 박히다
(đóng đinh vào tai) ghi nhớ, nghe thấu.
김칫국을 마시다
(Uống canh kim chi) Trước khi xảy ra việc gì thì hóng
깨소금 맛이다
(Đúng vị muối vừng) Nhìn vào việc người khác làm sai thì mừng
날개가 돋치다
(Mọc cánh) Hàng hóa bán rất chạy.
놀부 심보
(Người xấu) tâm địa xấu xa.
눈썹 하나 까딱하지 않다
(Không nhấc lông mày) Thản nhiên, bình tĩnh
눈에 불을 켜다
(Đốt lửa ở mắt) Việc gì đó tập trung
눈에 흙이 들어가다
(Đất vào trong mắt) chết rồi chôn xuống đất
눈이 높다
(Mắt cao) Kén chọn, tiêu chuẩn cao
눈이 뒤집히다
(Mắt hoa lên) Giận đến mức mất kiểm soát
눈이 맞다
(Đúng mắt) Say đắm nhau
눈코 뜰 새 없다
(Không có khe hở để mở mắt mũi) Bận tối tăm mặt mũi
담을 쌓다
(Xây tường rào) Cắt đứt quan hệ
등을 돌리다
(Quay lưng lại) không hợp tác nữa
뜸을 들이다
(Làm cho tiêu tốn) Không nói thẳng mà cứ kéo dài, vòng vo
말이 아니다
Tình huống không tốt, chuyện không đâu
맞장구치다
(phụ hoạ theo) Luôn đồng ý lời nói người khác
머리가 크다
(Đầu to) Người hiểu biết như người lớn, ám chỉ ai suy nghĩ trưởng thành.
머리에 피도 안 마르다
(Máu trên đầu chưa khô) Tuổi còn nhỏ, trẻ con.
먹칠을 하다
(Quẹt mực) Làm bẩn, bôi bẩn danh dự
목에 힘을 주다
(Cho sức mạnh ở cổ) Vênh váo, coi thường người khác.
목이 빠지다
(Cổ rơi) chờ dài cổ
못을 박다
(Đóng đinh) Chắc như đinh đóng cột.
미역국을 먹다
(ăn canh rong biển) Thi trượt, bị sa thải
밑도 끝도 없다
(không có kết thúc) Ám chỉ việc không óc đầu, không có cuối
바가지를 긁다
(cào cái gáo) Bà vợ cằn nhằn chồng.
바가지를 쓰다
(bị chụp gáo nước) Phải mua giá đắt hơn, mua hớ
발 벗고 나서다
(Cởi giày ra và bước lên) Làm việc tích cực hơn người khác.
발에 채다
(nhìn thấy ở chân) phong phú, dễ tìm
발이 넓다
(Chân rộng) có nhiều mối quan hệ quen biết
발이 묶이다
(Chân bị trói) Đang không làm được việc vì việc khác, bị trói chân.
배가 등에 붙다
(Bụng dính vào lưng) Đói, mệt mỏi, đói dính ruột.
배가 아프다
(Đau bụng) Thấy người khác thuận lợi thì không vui, ghen ăn tức ở.
비행기를 태우다
(Cho đi máy bay) Tâng bốc
산통을 깨다
(làm vỡ hộp quẻ) làm vỡ bầu không khí, làm hỏng, phá đám
색안경을 끼고 보다
(Đeo kính màu và nhìn) Định kiến, ác cảm.
손가락질을 하다
(Chỉ ngón tay) Phê phán người khác.
손발이 맞다
(Tay và chân hợp nhau) Tâm đầu ý hợp, phối hợp ăn ý
손에 걸리다
(Mắc vào tay) Ám chỉ một người có năng lực
손에 땀을 쥐다
(Nắm mồ hôi) Rất căng thẳng, hồi hộp.
손을 끊다
(Dừng tay) Dừng việc nào đó
손을 놓다
(Đặt tay) tạm nghỉ tay
손을 보다
(xem tay) Dọa nạt, làm cho ai sợ.
손을 쓰다
(Dùng tay) tìm ra phương pháp giải quyết công việc.
손을 씻다
(Rửa tay) Dừng không làm việc xấu
손을 잡다
(Bắt tay) Hợp tác làm ăn
손이 빠르다
(Nhanh tay) Xử lý công việc nhanh chóng.
손이 크다
(Tay to) Rộng lượng, phóng khoáng
시치미를 떼다
(Giả vờ) Giả vờ không biết
애가 타다
(lo lắng) lo lắng sốt ruột.
애를 먹다
(vất vả) Vất vả, khổ sở
어깨가 무겁다
(Bờ vai nặng) Nặng gánh.
얼굴이 두껍다
(Mặt dày) không biết xấu hổ.
엉덩이가 가볍다
(Mông nhẹ) Không thể ở lâu 1 chỗ, vội vàng
오지랖이 넓다
(vạt áo rộng) Có nhiều tham kiến, xía mũi vào việc người khác.
입에 거미줄 치다
(Mạng nhện giăng ở miệng) Đói ăn, nhịn đói thời gian dài
입에 대다
(Chạm vào miệng) Đưa lên miệng, dâng tận miệng
입에 침이 마르다
(Khô cả nước bọt ở miệng) khen quá lời, khen mãi
입을 모으다
(Tập trung miệng lại) đồng quan điểm
입이 가볍다
(Miệng nhẹ) Lắm chuyện, không giữ đc bí mật
입이 무겁다
(Miệng nặng) Kín tiếng
입이 짧다
(Miệng ngắn) Ăn ít, kén ăn, khểnh ăn
전철을 밟다
(Dẫm vào vết xe) lặp lại sai lầm đã gặp trước
제 눈의 안경
(Kính của mắt tôi) Vừa mắt mình
주머니가 가볍다
(Túi nhẹ) Không có tiền
쥐도 새도 모르게
(Chuột không biết, chim không biết) không ai hay biết
찬물을 끼얹다
(Dội nước lạnh) Phá đám
찬밥 신세
(Thân thế cơm nguội) Không được người khác hoan nghênh, bị ghẻ lạnh, bị đối xử lạnh nhạt
코가 납작해지다
(Mũi trở nên tẹt) Làm cho mất mặt, giảm uy thế
코가 빠지다
(Mũi rơi) Vì lo lắng điều gì đó nên mất hết sức lực, lý trí
코를 맞대다
(Đối diện mũi) Rất gần nhau, sát mũi nhau
콧대를 꺾다
(Bẻ gẫy sống mũi) Làm cho ai đó mất mặt, mất tinh thần
파김치가 되다
(Trở thành Kim chi hành) nhũn như Kim chi Hành, mệt nhừ tử
팔짱만 끼고 있다
(Khoanh tay) Khoanh tay đứng nhìn
피도 눈물도 없다
(Không có máu và nước mắt) Không có một chút tình người
피땀을 흘리다
(Đổ mồi hôi và máu) Rất vất vả và cực nhọc
한 턱 내다
(Đưa cằm ra) Tiếp đãi ăn uống, chiêu đãi
한눈을 팔다
(Bán một mắt) Không tập trung vào công việc
허리띠를 졸라매다
(Thắt chặt dây lưng) Sống tiết kiệm, thắt lưng buộc bụng
허파에 바람이 들다
(Gió thổi vào phổi) Ăn nói tầm phào
혀를 차다
(Tặc lưỡi) Không vừa lòng, hối tiếc