Từ nối
43 từ
Giọng đọc:Đọc nghĩa:
과연
quả nhiên
또한
cũng, hơn nữa
반면
mặt khác
그러면
nếu thế thì
만일
nếu
하지만
nhưng
어쨌든
dù thế nào, dù sao
오히려
trái lại
또는
hoặc
그러나
tuy nhiên
그리고
và
그런데
nhưng mà
그래서
vì vậy
그렇다면
nếu thế
결국
kết cục
만약
nếu
하필
hà tất
그래도
dù thế
더구나
vả lại
따라서
theo như, theo đó
이처럼
như thế này
가령
giả sử
마침
vừa may, may thay
어쩌면
làm sao mà, có lẽ
그러므로
vì thế, vì vậy
게다가
ngoài ra
마침내
sau cùng
막상
hóa ra, thực ra
어차피
dẫu sao, dù sao
아마
có lẽ
간혹
thỉnh thoảng, đôi khi
자칫
suýt nữa
미처
đến mức
무려
khoảng, hơn
특히
đặc biệt là
역시
cũng, vẫn
사실
sự thực
겨우
vừa đủ, gần như
결코
không bao giờ, chưa hề
드디어
cuối cùng, rốt cuộc
반드시
chắc chắn
물론
tất nhiên, đương nhiên
차라리
thà, thà rằng