Tượng thanh - tượng hình

59 từ

Giọng đọc:
Đọc nghĩa:

가믈가믈

Mơ hồ

갈기갈기

Từng mảnh vụn, từng miếng nhỏ

갈팡잘팡

Lang thang, không biết đi đâu.

개굴개굴

ếch ộp, tiếng ếch kêu

건들건들

đung đưa, lúc lắc

곤드레만드레

ngật ngưỡng, say bí tỉ, say túy lúy.

곱슬곱슬

loăn, xoăn, quăn

구불구불

ngoằn ngoèo, uốn khúc

굽이굽이

Uốn khúc, khúc lượn

근질근질

Ngứa ngáy, rậm rật (muốn làm gì đó)

글썽글썽

Ngấn lệ, nhòa nước mắt

기웃기웃

rình mò

까칠까칠

Xơ xác

꼬깃꼬깃

Nhàu nát

꼬박꼬박

liên tục, ròng rã

꼬불꼬불

Gấp khúc, quanh co

꼬치꼬치

cặn kẽ

꽁꽁

Đông cứng, trói chặt, buộc chặt

꾸벅꾸벅

gật gù

꾸역꾸역

ùn ùn, dồn vào

꾹꾹

chất chứa, kín mít

꿀꺽꿀꺽

ừng ực

꿀꿀

ủn ỉn

꿈틀꿈틀

Ngọ nguậy

끄덕끄덕

Gật gật

끈적끈적

Dính dính, nhớp nháp

너덜너덜

Tả tơi

느릿느릿

Chậm chạp, lề mề

다닥다닥

san sát, sin sít.

다짜고짜

Bất thình lình, đột ngột

달랑달랑

Leng keng

더듬더듬

Sờ soạng. Lắp bắp

데굴데굴

(tròn) lông lốc

도란도란

Nhỏ nhẹ

동글동글

Tròn vo

두근두근

Thình thịch

두리번두리번

Láo liên, ngó nghiêng

둘둘

Cuộn tròn

뒤뚱뒤뚱

Lảo đảo, nghiêng ngả

뒤죽박죽

Lộn xộn, hỗn loạn

드르렁드르렁

ầm ầm, khò khò

들썩들썩

Dập dềnh

들쑥날쑥

Thò thụt

듬성듬성

Thưa thớt, lác đác

따끈따끈

Ấm áp, nóng hổi

따끔따끔

Xót, buốt

따르릉따르릉

Reng reng

땡땡

leng keng

또박또박

rõ ràng

똑딱똑딱

tích tắc

똑똑

Lích rích (tiếng mưa)

똘똘

Cuộn tròn

뚜벅뚜벅

Đi lọc cọc, lộc cộc

띄엄띄엄

Cách ra, thưa ra

말똥말똥

Trừng trừng (mắt), (nhìn) chằm chằm

말랑말랑

Mềm mại

오락가락

Đi đi lại lại, lác đác, không rõ

쑥쑥

lớn lên, dần dần

껑충

Nhảy tót, vọt lên, nhảy qua nhẹ nhàng