Tượng thanh - tượng hình

59 từ

Giọng đọc:
Đọc nghĩa:
1

가믈가믈

Mơ hồ

2

갈기갈기

Từng mảnh vụn, từng miếng nhỏ

3

갈팡잘팡

Lang thang, không biết đi đâu.

4

개굴개굴

ếch ộp, tiếng ếch kêu

5

건들건들

đung đưa, lúc lắc

6

곤드레만드레

ngật ngưỡng, say bí tỉ, say túy lúy.

7

곱슬곱슬

loăn, xoăn, quăn

8

구불구불

ngoằn ngoèo, uốn khúc

9

굽이굽이

Uốn khúc, khúc lượn

10

근질근질

Ngứa ngáy, rậm rật (muốn làm gì đó)

11

글썽글썽

Ngấn lệ, nhòa nước mắt

12

기웃기웃

rình mò

13

까칠까칠

Xơ xác

14

꼬깃꼬깃

Nhàu nát

15

꼬박꼬박

liên tục, ròng rã

16

꼬불꼬불

Gấp khúc, quanh co

17

꼬치꼬치

cặn kẽ

18

꽁꽁

Đông cứng, trói chặt, buộc chặt

19

꾸벅꾸벅

gật gù

20

꾸역꾸역

ùn ùn, dồn vào

21

꾹꾹

chất chứa, kín mít

22

꿀꺽꿀꺽

ừng ực

23

꿀꿀

ủn ỉn

24

꿈틀꿈틀

Ngọ nguậy

25

끄덕끄덕

Gật gật

26

끈적끈적

Dính dính, nhớp nháp

27

너덜너덜

Tả tơi

28

느릿느릿

Chậm chạp, lề mề

29

다닥다닥

san sát, sin sít.

30

다짜고짜

Bất thình lình, đột ngột

31

달랑달랑

Leng keng

32

더듬더듬

Sờ soạng. Lắp bắp

33

데굴데굴

(tròn) lông lốc

34

도란도란

Nhỏ nhẹ

35

동글동글

Tròn vo

36

두근두근

Thình thịch

37

두리번두리번

Láo liên, ngó nghiêng

38

둘둘

Cuộn tròn

39

뒤뚱뒤뚱

Lảo đảo, nghiêng ngả

40

뒤죽박죽

Lộn xộn, hỗn loạn

41

드르렁드르렁

ầm ầm, khò khò

42

들썩들썩

Dập dềnh

43

들쑥날쑥

Thò thụt

44

듬성듬성

Thưa thớt, lác đác

45

따끈따끈

Ấm áp, nóng hổi

46

따끔따끔

Xót, buốt

47

따르릉따르릉

Reng reng

48

땡땡

leng keng

49

또박또박

rõ ràng

50

똑딱똑딱

tích tắc

51

똑똑

Lích rích (tiếng mưa)

52

똘똘

Cuộn tròn

53

뚜벅뚜벅

Đi lọc cọc, lộc cộc

54

띄엄띄엄

Cách ra, thưa ra

55

말똥말똥

Trừng trừng (mắt), (nhìn) chằm chằm

56

말랑말랑

Mềm mại

57

오락가락

Đi đi lại lại, lác đác, không rõ

58

쑥쑥

lớn lên, dần dần

59

껑충

Nhảy tót, vọt lên, nhảy qua nhẹ nhàng