Bệnh viện / phòng khám
20 mục
Giọng đọc:Đọc nghĩa:
1
종합병원
bệnh viện đa khoa
2
구강외과
khoa răng hàm (điều trị các bệnh về răng & miệng)
3
정형외과
khoa chỉnh hình (xương)
4
성형외과
khoa chỉnh hình (điều trị vết thương bên ngoài và phẫu thuật thẩm mĩ)
5
신경외과
khoa thần kinh (liên quan đến não, thần kinh, tuỷ)
6
뇌신경외과
khoa thần kinh (não)
7
내과
nội khoa
8
피부과
khoa da liễu (điều trị các bệnh về da)
9
물료내과
khoa vật lý trị liệu
10
신경내과, 신경정신과, 정신과
bệnh viện tâm thần
11
심료내과
khoa tim
12
치과
nha khoa
13
안과
khoa mắt
14
소아과
khoa nhi
15
이비인후과
khoa tai mũi họng
16
산부인과
khoa sản
17
항문과
chữa các bệnh phát sinh ở hậu môn
18
비뇨기과
chữa các bệnh đường tiết liệu, bệnh hoa liễu
19
한의원
bệnh viện y học cổ truyền (châm cứu)
20
종양학과
khoa ung bướu