Triệu chứng bệnh

108 mục

Giọng đọc:
Đọc nghĩa:
1

복통

đau bụng

2

치통

đau răng

3

호흡이 곤란하다

khó thở

4

기침하다

ho

5

눈병

đau mắt

6

폐병

bệnh phổi

7

감기에 걸리다

bị cảm

8

풍토병

bệnh phong thổ

9

페스트

bệnh dịch hạch

10

수족이 아프다

đau tay chân

11

피곤하다

mệt

12

천식

suyễn

13

백일해

ho gà

14

콜레라

bệnh dịch tả

15

전염병

bệnh truyền nhiễm

16

머리가 아프다

nhức đầu

17

설사

tiêu chảy

18

변비

táo bón

19

수두

lên đậu

20

홍역

lên sởi

21

열이 높다

sốt cao

22

미열이 있다

bị sốt nhẹ

23

잠이 잘 오지 않는다

mất ngủ

24

한기가 느 껴진다

cảm lạnh

25

어질어질하다

bị chóng mặt

26

피가 나다

ra máu

27

염증

viêm

28

두통이 있다

đau đầu

29

코가 막히다

ngạt mũi

30

콧물이 흐르다

chảy nước mũi

31

퀴가 아프다

đau tai

32

충치가 있다

sâu răng

33

말을 할때 목이 아프다

họng bị đau khi nói

34

뱃속이 목직하다

trương bụng, chứng khó tiêu

35

토할 것 같다

ói, nôn, mửa

36

변비이다

táo bón

37

목이쉬었다

rát họng

38

설사를 하다

tiêu chảy

39

숨이 다쁘다

khó thở

40

어깨가 결린다

đau vai

41

빨목이 삐다

bong gân mắt cá chân

42

열이 있다

có sốt

43

피부가 가렵다

ngứa

44

진단서

hồ sơ trị bệnh

45

진단확인서

hồ sơ xác nhận khám chữa bệnh

46

처방서

đơn thuốc

47

왜래 진료 지침서

bảng hướng dẫn điều trị ngoại trú

48

순환기 질환

các bệnh về tim mạch

49

가슴통증, 흉통

đau ngực

50

부기, 부종

phù thũng

51

심장부전, 심장기능상실

suy tim

52

고지질혈증

tăng mỡ máu

53

고혈압

cao huyết áp

54

드근거림

tim hồi hộp, đập mạnh

55

레이노현상 Raynaud’s phenomenon,

hội chứng Raynaud (trắng bệt, tê cóng ngón tay, chân, mũi, dái tai)

56

실시

bất tỉnh

57

내분지 질환

các bệnh về nội tiết

58

당뇨병 제 형

bệnh tiểu đường tuýp

59

갑상샘종 – 갑상샘결절, 갑상선결절

bướu cổ tuyến giáp

60

갑상샘항진증, 갑상샘과다증

suy tuyến giáp

61

비만증

bệnh béo phì

62

뼈엉성증, 골다공증

bệnh loãng xương

63

위장관 질환

các bệnh về đường tiêu hóa

64

급경련복통: 급성 위장염, 급성 설사

viêm đại tràng cấp tính

65

만성 간염

viêm gan mãn tính

66

치핵

bệnh trĩ

67

소화궤양

bệnh loét dạ dày

68

과민대장증후군

hội chứng ruột bị kích thích

69

간경화증

xơ gan

70

위장관출혈

xuất huyết dạ dày

71

근골격 질환

các vấn đề về cơ xương khớp

72

통풍

bệnh gút

73

경부통

đau cổ

74

마취약/ 마취제

thuốc gây mê

75

마취된 상태

trong tình trạng gây mê

76

환자를 마취시키다

gây mê cho bệnh nhân

77

부분 마취제

gây mê cục bộ

78

전신마취를 하다

gây mê toàn phần

79

항생제

thuốc kháng sinh

80

혈압을 재다

đo huyết áp

81

관류/환류액 순환시키다

truyền đạm

82

신장

thận

83

맹장

ruột thừa

84

아데노이드

bệnh viêm amidan

85

자궁

tử cung

86

자궁염

viêm tử cung

87

자궁절제

cắt tử cung

88

비염

viêm mũi

89

알레르기성 비염

viêm mũi dị ứng

90

부비강염

viêm xoang

91

만성부비강염

viêm xoang mãn tính

92

호두염

viêm thanh quản

93

기관지 폐렴

viêm phế quản

94

결핵

lao phổi

95

관절염

viêm khớp

96

장티푸스

cảm/sốt thương hàn

97

장염

viêm ruột

98

급성병

bệnh cấp tính

99

불면증

chứng mất ngủ

100

수면제

thuốc ngủ

101

백내장

bệnh đục thủy tinh thể

102

결막염

viêm kết mạc

103

다래끼

lẹo ở mắt

104

천식

bệnh hen suyễn

105

뎅구열

bệnh sốt xuất huyết

106

물리치료

vật lý trị liệu

107

재활의학

phục hồi chức năng

108

전통의료, 전통한의학

y học cổ truyền