Sửa điện thoại
핸드폰 수리 - Điện thoại hỏng, đi sửa.
Ngữ pháp trọng tâm
~이/가 고장 나다
...bị hỏng
VD: 핸드폰이 고장 났어요
A=Nam · B=Nữ
고객
핸드폰 화면이 깨졌어요.
Màn hình điện thoại bị vỡ.
기사
어떤 기종이에요?
Dòng máy nào?
고객
갤럭시 S24요.
Galaxy S24.
기사
수리비가 15만 원 정도예요.
Phí sửa khoảng 150.000 won.
고객
얼마나 걸려요?
Mất bao lâu?
기사
한 시간이면 됩니다.
1 tiếng là xong.
고객
알겠어요, 부탁합니다.
Vâng, nhờ anh.
Cụm từ trọng tâm
수리Sửa chữa
화면이 깨지다Vỡ màn hình