Tập hội thoại
Luyện hội thoại tiếng Hàn qua các tình huống thực tế. Nghe phát âm chuẩn, học cụm từ trọng tâm, rồi kiểm tra bằng 3 loại quiz: sắp xếp câu, điền vào chỗ trống, và quiz tổng hợp.
Nhà hàng
식당Gọi món, hỏi menu, thanh toán, phàn nàn
Mua sắm
쇼핑Hỏi giá, thử đồ, đổi trả, mua tại cửa hàng tiện lợi
Giao thông
교통Taxi, tàu điện ngầm, hỏi đường
Bưu điện
우체국Gửi thư, bưu kiện, chuyển tiền, đổi tiền
Nhà xưởng
공장Xưởng in, xưởng may, xưởng đóng gói, an toàn lao động
Nông nghiệp
농업Ngoài ruộng, cánh đồng, trang trại chăn nuôi gà lợn bò
Đi chợ
시장Mua rau, thịt, cá, trả giá, hỏi đường trong chợ
Siêu thị
슈퍼마켓Tìm hàng, thanh toán, đổi trả, thẻ thành viên
Trường học
학교Lớp học, thư viện, ký túc xá, câu lạc bộ
Phương tiện
대중교통Xe buýt, tàu điện ngầm, bến xe, KTX
Ngân hàng
은행Mở tài khoản, chuyển tiền, đổi tiền, vay vốn
Du lịch
여행Đặt khách sạn, sân bay, tour, thuê xe
Công nghệ
기술WiFi, sửa điện thoại, máy tính, internet
Xây dựng
건설Công trường, an toàn, vật liệu, sơn, điện
Tình yêu
사랑Tỏ tình, hẹn hò, kỷ niệm, chia tay, cầu hôn
Bạn bè
친구Gặp gỡ, hẹn hò bạn bè, tâm sự, sinh nhật
Vũ trụ
우주Ngôi sao, du hành vũ trụ, mặt trăng, hệ mặt trời
Gia đình
가족Tết, Trung Thu, giỗ, thôi nôi, đám cưới
Thể thao
스포츠Bóng đá, gym, chạy bộ, bơi lội, leo núi
Âm nhạc
음악K-POP, karaoke, nhạc cụ, concert, streaming
Phim ảnh
영화Phim đề cử, rạp chiếu, K-drama, Netflix, diễn viên
Làm đẹp
뷰티Chăm sóc da, kem chống nắng, mỹ phẩm, salon, makeup
Nhà trọ
하숙Tìm phòng, hợp đồng, tiếng ồn, sửa chữa, tiện ích
Khách sạn
호텔Nhận phòng, trả phòng, dịch vụ, phàn nàn, đặt phòng