Mở tài khoản
계좌 개설 - Mở tài khoản mới tại ngân hàng.
Ngữ pháp trọng tâm
~고 싶다
Muốn...
VD: 계좌를 개설하고 싶은데요
A=Nam · B=Nữ
고객
계좌를 개설하고 싶은데요.
Tôi muốn mở tài khoản.
직원
신분증 가져오셨어요?
Mang giấy tờ tùy thân chưa ạ?
고객
네, 여기 외국인등록증이요.
Vâng, đây là thẻ cư trú.
직원
적금 계좌요, 입출금 계좌요?
Tài khoản tiết kiệm hay thanh toán?
고객
입출금 계좌로요.
Tài khoản thanh toán.
직원
비밀번호 4자리를 설정해 주세요.
Đặt mật khẩu 4 số.
고객
네, 됐어요.
Xong rồi.
직원
체크카드도 발급하시겠어요?
Làm thẻ ghi nợ luôn không ạ?
고객
네, 부탁합니다.
Vâng, nhờ anh/chị.
Cụm từ trọng tâm
계좌 개설Mở tài khoản
입출금 계좌Tài khoản thanh toán
체크카드Thẻ ghi nợ (debit card)