Chuyển tiền

송금하기 - Chuyển tiền cho người khác.

Ngữ pháp trọng tâm

~에게/한테 보내다

Chuyển/Gửi cho...

VD: 친구한테 보내려고요

A=Nam · B=Nữ

고객

송금하려고 하는데요.

Tôi muốn chuyển tiền.

직원

국내 송금이요, 해외 송금이요?

Chuyển trong nước hay ra nước ngoài?

고객

해외 송금이요. 베트남으로요.

Chuyển ra nước ngoài. Đi Việt Nam.

직원

얼마를 보내시겠어요?

Gửi bao nhiêu ạ?

고객

50만 원이요. 수수료가 얼마예요?

500.000 won. Phí bao nhiêu?

직원

만 원입니다. 받는 분 정보 알려 주세요.

10.000 won. Cho xin thông tin người nhận.

Cụm từ trọng tâm

송금Chuyển tiền
수수료Phí/Lệ phí

Bài tập