Hàng giảm giá

할인 상품 - Tìm hàng giảm giá.

Ngữ pháp trọng tâm

~중이다

Đang...

VD: 지금 세일 중이에요

A=Nam · B=Nữ

손님

오늘 할인하는 거 있어요?

Hôm nay có giảm giá gì không?

직원

네, 과일이 30% 할인이에요.

Có, hoa quả giảm 30%.

손님

어디에 있어요?

Ở đâu?

직원

입구 왼쪽에 특가 코너가 있어요.

Bên trái cửa vào có quầy giá đặc biệt.

손님

1+1 상품도 있어요?

Có hàng mua 1 tặng 1 không?

직원

네, 라면이랑 음료수가 1+1이에요.

Có, mì gói và nước ngọt mua 1 tặng 1.

Cụm từ trọng tâm

할인Giảm giá
특가Giá đặc biệt
1+1Mua 1 tặng 1

Bài tập