Nhận bưu kiện

택배 받기 - Đến bưu điện nhận bưu kiện.

Ngữ pháp trọng tâm

~(으)러 오다/가다

Đến/Đi để...

VD: 택배를 받으러 왔어요

A=Nam · B=Nữ

손님

택배가 왔다는 문자를 받았는데요.

Tôi nhận được tin nhắn có bưu kiện.

직원

신분증 보여 주시겠어요?

Bạn cho tôi xem giấy tờ tùy thân được không?

손님

여기 있습니다.

Đây ạ.

직원

잠시만 기다려 주세요.

Xin đợi một chút.

직원

이 소포 맞으시죠?

Bưu kiện này đúng không ạ?

손님

네, 맞아요. 감사합니다.

Vâng, đúng rồi. Cảm ơn.

Cụm từ trọng tâm

택배Bưu kiện/Chuyển phát
신분증Giấy tờ tùy thân

Bài tập