Mua cá

생선 사기 - Mua cá ở chợ hải sản.

Ngữ pháp trọng tâm

~어/아 주실 수 있어요?

Bạn có thể... giúp không?

VD: 손질해 주실 수 있어요?

A=Nam · B=Nữ

손님

이 생선 신선해요?

Cá này tươi không?

상인

오늘 아침에 잡은 거예요.

Sáng nay mới đánh bắt.

손님

한 마리에 얼마예요?

Một con bao nhiêu?

상인

이 고등어 한 마리에 5,000원이에요.

Cá thu này 5.000 won một con.

손님

두 마리 주세요. 내장 빼 주실 수 있어요?

Cho 2 con. Bỏ ruột được không?

상인

네, 손질해 드릴게요.

Được, tôi sơ chế cho.

Cụm từ trọng tâm

신선하다Tươi
고등어Cá thu
손질하다Sơ chế

Bài tập