Nhận phòng
체크인하기 - Đến khách sạn và làm thủ tục nhận phòng.
Ngữ pháp trọng tâm
~(으)로 해 주세요
Xin hãy cho tôi...
VD: 바다 전망으로 해 주세요
A=Nam · B=Nữ
손님
안녕하세요, 예약한 사람인데 체크인하려고요.
Xin chào, tôi đã đặt phòng và muốn nhận phòng.
직원
네, 성함이 어떻게 되세요?
Vâng, tên quý khách là gì ạ?
손님
김민수입니다. 2박 3일 예약했어요.
Tôi là Kim Minsu. Tôi đã đặt 2 đêm 3 ngày.
직원
확인됐습니다. 여권 좀 보여 주시겠어요?
Đã xác nhận. Quý khách cho xem hộ chiếu được không ạ?
손님
네, 여기요. 바다 전망으로 해 주세요.
Vâng, đây ạ. Xin cho tôi phòng nhìn ra biển.
직원
네, 702호 배정해 드릴게요. 카드키 여기 있습니다.
Vâng, tôi sẽ xếp phòng 702 cho quý khách. Đây là thẻ phòng.
손님
아침 식사는 몇 시부터예요?
Bữa sáng từ mấy giờ ạ?
직원
오전 7시부터 10시까지 1층 식당에서 드실 수 있어요.
Quý khách có thể dùng từ 7 giờ đến 10 giờ sáng tại nhà hàng tầng 1.
Cụm từ trọng tâm
체크인Nhận phòng
예약Đặt phòng
바다 전망View biển
카드키Thẻ phòng