🏨
Khách sạn
호텔Nhận phòng, trả phòng, dịch vụ, phàn nàn, đặt phòng
10 bài hội thoại
Nhận phòng
체크인하기
Đến khách sạn và làm thủ tục nhận phòng.
~(으)로 해 주세요Gọi dịch vụ phòng
룸서비스 주문
Gọi dịch vụ phòng từ trong phòng.
~(으)ㄹ 수 있을까요?Phàn nàn dịch vụ
불만 접수하기
Phòng có vấn đề nên phàn nàn với lễ tân.
~(이/가) 안 되다Trả phòng
체크아웃하기
Trả phòng và thanh toán tại khách sạn.
~(으)ㄹ게요Hỏi về tiện ích
시설 이용 문의
Hỏi về các tiện ích của khách sạn.
~(으)려면 어떻게 해야 돼요?Đặt phòng online
온라인 예약
Đặt phòng khách sạn qua điện thoại.
~부터 ~까지Dịch vụ giặt là
세탁 서비스
Sử dụng dịch vụ giặt là của khách sạn.
~까지 되나요?Gọi taxi
택시 호출
Nhờ lễ tân gọi taxi giúp.
~아/어 주시겠어요?Gia hạn phòng
연박 요청
Muốn gia hạn thêm ngày ở khách sạn.
~(으)ㄹ 수 있나요?Mất đồ quý
귀중품 분실
Bị mất đồ trong khách sạn.
~(으)ㄴ 것 같아요