Gọi dịch vụ phòng

룸서비스 주문 - Gọi dịch vụ phòng từ trong phòng.

Ngữ pháp trọng tâm

~(으)ㄹ 수 있을까요?

Có thể... được không?

VD: 물 좀 가져다줄 수 있을까요?

A=Nam · B=Nữ

손님

여보세요, 룸서비스 가능한가요?

Alô, có dịch vụ phòng không ạ?

직원

네, 물론이죠. 무엇을 도와 드릴까요?

Vâng, tất nhiên rồi ạ. Tôi có thể giúp gì ạ?

손님

샌드위치하고 커피 하나 주문하고 싶어요.

Tôi muốn gọi một sandwich và một cà phê.

직원

커피는 아메리카노로 드릴까요, 라떼로 드릴까요?

Cà phê quý khách dùng Americano hay Latte ạ?

손님

라떼로 주세요. 그리고 물 좀 가져다줄 수 있을까요?

Cho tôi Latte. Và có thể mang thêm nước được không?

직원

네, 알겠습니다. 약 20분 후에 배달해 드리겠습니다.

Vâng, tôi hiểu rồi. Khoảng 20 phút sau sẽ giao đến phòng ạ.

손님

감사합니다. 방 번호는 702호예요.

Cảm ơn. Số phòng tôi là 702.

직원

네, 702호 확인했습니다. 감사합니다.

Vâng, đã xác nhận phòng 702. Cảm ơn quý khách.

Cụm từ trọng tâm

룸서비스Dịch vụ phòng
주문하다Đặt hàng/Gọi
배달Giao hàng
가져다주다Mang đến cho

Bài tập