Khi món ăn ra chậm

음식이 늦을 때 - Tình huống hỏi nhân viên khi món ăn đã đặt lâu chưa ra.

Ngữ pháp trọng tâm

~아/어야 하다

Phải...

VD: 얼마나 더 기다려야 해요?

A=Nam · B=Nữ

손님

저기요, 음식이 아직 안 나왔는데요.

Anh/chị ơi, món ăn vẫn chưa ra ạ.

직원

죄송합니다. 확인해 볼게요.

Xin lỗi ạ. Để tôi kiểm tra.

직원

죄송합니다. 지금 바로 나갑니다.

Xin lỗi ạ. Sẽ ra ngay bây giờ.

손님

얼마나 더 기다려야 해요?

Phải đợi thêm bao lâu nữa ạ?

직원

오 분 정도만 기다려 주세요.

Xin đợi khoảng 5 phút ạ.

손님

네, 알겠습니다.

Vâng, tôi hiểu rồi.

Cụm từ trọng tâm

아직 안 나왔는데요Vẫn chưa ra아직 = vẫn/còn. 안 나오다 = chưa ra. ~는데요 = ...nhưng mà (phàn nàn nhẹ).
얼마나 더 기다려야 해요?Phải đợi thêm bao lâu?얼마나 = bao nhiêu/bao lâu. ~아/어야 해요 = phải...

Bài tập