Tìm phòng trọ

방 구하기 - Tìm phòng trọ qua môi giới.

Ngữ pháp trọng tâm

~(으)ㄴ/는 게 있어요?

Có cái nào...không?

VD: 싼 게 있어요?

A=Nam · B=Nữ

고객

원룸 구하고 있어요.

Tôi đang tìm phòng studio.

부동산

월세 예산이 얼마예요?

Ngân sách tiền trọ bao nhiêu?

고객

40만 원 정도요. 싼 게 있어요?

Khoảng 400.000 won. Có rẻ hơn không?

부동산

보증금 500에 월 35만 원 있어요.

Đặt cọc 5 triệu, tháng 350.000 won.

고객

위치가 어디예요?

Ở đâu?

부동산

역에서 5분 거리예요.

Cách ga 5 phút đi bộ.

고객

한번 볼 수 있어요?

Xem được không?

Cụm từ trọng tâm

원룸Phòng studio/Phòng trọ
보증금Tiền đặt cọc
월세Tiền thuê tháng

Bài tập