Hàng xóm ồn
이웃 소음 - Phàn nàn tiếng ồn hàng xóm.
Ngữ pháp trọng tâm
~(으)ㄹ 수 없다
Không thể...
VD: 잘 수 없어요
A=Nam · B=Nữ
세입자
윗집 소음이 너무 심해요.
Nhà trên ồn quá.
관리인
어떤 소음이에요?
Ồn kiểu gì?
세입자
밤에 음악 소리요. 잘 수 없어요.
Tiếng nhạc ban đêm. Không ngủ được.
관리인
제가 위층에 말해 볼게요.
Để tôi nói với tầng trên.
세입자
감사합니다. 10시 이후에는 조용히 해달라고요.
Cảm ơn. Nhờ bảo sau 10h im lặng.
관리인
네, 전달하겠습니다.
Vâng, sẽ chuyển lời.
Cụm từ trọng tâm
소음Tiếng ồn
층간소음Ồn giữa các tầng