🏭
Nhà xưởng
공장Xưởng in, xưởng may, xưởng đóng gói, an toàn lao động
10 bài hội thoại
Nhận đơn in
인쇄 주문 받기
Nhận đơn hàng tại xưởng in.
~부터 먼저Máy in hỏng
인쇄기 고장
Máy in bị hỏng, yêu cầu sửa.
~이/가 고장 나다Cắt vải
원단 자르기
Cắt vải tại xưởng may.
~대로May ráp
봉제 작업
May quần áo tại xưởng.
~(으)ㄹ 때까지Đóng hộp
상자 포장
Đóng gói sản phẩm vào hộp tại xưởng.
~에 넣다Kiểm tra chất lượng
품질 검사
Kiểm tra chất lượng trước khi xuất hàng.
~기 전에Ủi đồ
다림질하기
Ủi quần áo thành phẩm.
~(으)면 안 되다Kiểm tra bản in thử
교정 확인
Kiểm tra bản in thử trước khi in chính thức.
~고 나서Chuẩn bị giao hàng
배송 준비
Chuẩn bị giao hàng đã đóng gói.
~아/어 놓다Đào tạo an toàn
안전 교육
Đào tạo an toàn lao động tại xưởng.
~(으)면 안 되다/~아야 하다