Máy in hỏng
인쇄기 고장 - Máy in bị hỏng, yêu cầu sửa.
Ngữ pháp trọng tâm
~이/가 고장 나다
...bị hỏng
VD: 인쇄기가 고장 났어요
A=Nam · B=Nữ
직원
과장님, 2번 인쇄기가 고장 났어요.
Trưởng phòng, máy in số 2 bị hỏng rồi.
과장
어디가 문제예요?
Hỏng chỗ nào?
직원
종이가 자꾸 걸려요.
Giấy cứ bị kẹt.
과장
수리 기사한테 연락했어요?
Liên hệ thợ sửa chưa?
직원
네, 오후에 온다고 했어요.
Rồi ạ, nói chiều sẽ đến.
과장
그동안 3번 기계로 작업하세요.
Trong lúc đó dùng máy số 3 làm nhé.
Cụm từ trọng tâm
고장 나다Bị hỏng
종이가 걸리다Giấy bị kẹt
수리 기사Thợ sửa chữa