Chạy bộ
달리기 - Chạy bộ ở công viên.
Ngữ pháp trọng tâm
~(으)ㄴ 지 + 시간
Đã...được (bao lâu)
VD: 시작한 지 한 달 됐어
A=Nam · B=Nữ
러너1
매일 달리기 해요?
Bạn chạy mỗi ngày hả?
러너2
네, 시작한 지 한 달 됐어요.
Vâng, bắt đầu được 1 tháng.
러너1
몇 km 뛰어요?
Chạy mấy km?
러너2
보통 5km요. 처음엔 힘들었어요.
Thường 5km. Đầu tiên khó lắm.
러너1
마라톤 도전할 거예요?
Sẽ thử marathon không?
러너2
목표예요! 내년에 10km 먼저 해 볼 거예요.
Là mục tiêu! Năm sau thử 10km trước.
Cụm từ trọng tâm
달리기Chạy bộ
마라톤Marathon