Nói chuyện với bạn cùng lớp
반 친구와 대화 - Trò chuyện với bạn trước giờ học.
Ngữ pháp trọng tâm
~(으)ㄴ/는 것 같다
Hình như/Có vẻ...
VD: 오늘 시험 있는 것 같아
A=Nam · B=Nữ
친구1
오늘 시험 공부했어?
Hôm nay ôn thi chưa?
친구2
어제 밤새 했어. 너는?
Hôm qua thức cả đêm. Bạn thì sao?
친구1
나도. 3과가 제일 어려워.
Tớ cũng vậy. Bài 3 khó nhất.
친구2
맞아. 문법이 헷갈려.
Đúng. Ngữ pháp rối quá.
친구1
시험 끝나고 뭐 할 거야?
Thi xong làm gì?
친구2
자고 싶어! 너무 피곤해.
Muốn ngủ! Mệt quá.
Cụm từ trọng tâm
시험Thi
공부하다Học
헷갈리다Nhầm lẫn/Rối