Giao việc
작업 지시 - Tổ trưởng phân công công việc.
Ngữ pháp trọng tâm
~(으)세요 (지시)
Hãy... (chỉ thị)
VD: 오늘 이 부분 마무리하세요
A=Nam · B=Nữ
반장
오늘 할 일 알려 줄게요.
Nói việc hôm nay nhé.
근로자
네, 말씀하세요.
Vâng, nói đi ạ.
반장
3층 벽돌 쌓기 해 주세요.
Xây gạch tầng 3.
근로자
시멘트 준비됐어요?
Xi măng chuẩn bị chưa?
반장
네, 현장에 있어요.
Rồi, ở công trường.
근로자
몇 시까지 끝내요?
Xong trước mấy giờ?
반장
오후 5시까지요.
Trước 5 giờ chiều.
Cụm từ trọng tâm
벽돌 쌓기Xây gạch
시멘트Xi măng