🏗️
Xây dựng
건설Công trường, an toàn, vật liệu, sơn, điện
10 bài hội thoại
An toàn công trình
현장 안전
Học an toàn lao động ở công trường.
~(으)면 안 되다Giao việc
작업 지시
Tổ trưởng phân công công việc.
~(으)세요 (지시)Yêu cầu vật liệu
자재 요청
Xin cấp vật liệu cần dùng.
~이/가 필요하다Sử dụng dụng cụ
도구 사용
Hỏi cách dùng dụng cụ.
~는 법Sơn tường
페인트 작업
Nói về công việc sơn tường.
~고 나서Hỏi về lương
급여 문의
Hỏi về tiền lương.
~언제 나와요?Ảnh hưởng thời tiết
날씨 영향
Mưa nên phải dừng công việc.
~아/어서 ~못 하다Vận hành cẩu
크레인 작업
Nói về công việc cần cẩu.
~(으)ㄹ 때 조심하다Lắp điện
전기 배선
Thực hiện công việc đi dây điện.
~기 전에Kiểm tra nghiệm thu
검사 받기
Nghiệm thu công trình.
~(으)ㄴ/는지 확인하다