Yêu cầu vật liệu
자재 요청 - Xin cấp vật liệu cần dùng.
Ngữ pháp trọng tâm
~이/가 필요하다
Cần...
VD: 시멘트가 더 필요해요
A=Nam · B=Nữ
근로자
철근이 부족해요.
Thiếu thép rồi.
반장
얼마나 필요해요?
Cần bao nhiêu?
근로자
100개 정도요.
Khoảng 100 thanh.
반장
창고에서 가져오세요.
Lấy ở kho.
근로자
모래도 필요해요.
Cát cũng cần.
반장
내일 배달 올 거예요.
Mai sẽ giao đến.
Cụm từ trọng tâm
철근Thép/Sắt thép
자재Vật liệu
모래Cát